Bản dịch của từ Into trong tiếng Việt

Into

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Into(Preposition)

ˈɪn.tuː
ˈɪn.tuː
01

Vào trong.

In.

Ví dụ
02

Biến thành.

Transform.

Ví dụ
03

Diễn tả sự chuyển động hoặc hành động khiến ai đó hoặc vật gì đó bị bao bọc hoặc bao quanh bởi vật khác.

Expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else.

Ví dụ
04

Diễn tả chuyển động hoặc hành động với kết quả là ai đó hoặc vật gì đó tiếp xúc cơ thể với vật khác.

Expressing movement or action with the result that someone or something makes physical contact with something else.

Ví dụ
05

Chỉ ra lộ trình mà ai đó hoặc thứ gì đó có thể đến một điểm đến cụ thể.

Indicating a route by which someone or something may arrive at a particular destination.

Ví dụ
06

Biểu thị hướng mà ai đó hoặc vật gì đó hướng tới khi đối đầu với vật khác.

Indicating the direction towards which someone or something is turned when confronting something else.

Ví dụ
07

Chỉ một đối tượng cần chú ý hoặc quan tâm.

Indicating an object of attention or interest.

Ví dụ
08

Thể hiện sự thay đổi trạng thái.

Expressing a change of state.

Ví dụ
09

Diễn tả kết quả của một hành động.

Expressing the result of an action.

Ví dụ
10

Thể hiện phép chia.

Expressing division.

Ví dụ
11

(của một người) có sự quan tâm sôi nổi và tích cực đến (cái gì đó)

(of a person) taking a lively and active interest in (something)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh