Bản dịch của từ Intolerant perspective trong tiếng Việt

Intolerant perspective

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intolerant perspective(Phrase)

ɪntˈɒlərənt pəspˈɛktɪv
ˌɪnˈtɑɫɝənt pɝˈspɛktɪv
01

Chất lượng của sự không khoan nhượng, đặc biệt là liên quan đến những ý kiến hoặc phong cách sống khác biệt.

The quality of intolerance, especially toward differing opinions or lifestyles.

对不同意见或生活方式表现出不容忍的品质

Ví dụ
02

Một quan điểm thiên vị không chấp nhận sự đa dạng hoặc tôn trọng các góc nhìn khác.

A biased perspective doesn't accept diversity or alternative viewpoints.

偏见的观点不接受多样性,也不容许持不同看法。

Ví dụ
03

Sự miễn cưỡng chấp nhận các quan điểm, niềm tin hoặc hành vi khác với chính mình.

An attitude of not accepting views, beliefs, or behaviors that differ from one's own.

不愿接受与自己观点、信仰或行为不同的看法

Ví dụ