Bản dịch của từ Intra-arterial catheterization angiography trong tiếng Việt

Intra-arterial catheterization angiography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intra-arterial catheterization angiography (Noun)

ˌɪntɹəwˈɛɹtiəli kəθˌɪtɚʃˈiənti ˌæŋɡiˈɑnfɚi
ˌɪntɹəwˈɛɹtiəli kəθˌɪtɚʃˈiənti ˌæŋɡiˈɑnfɚi
01

Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh y tế được sử dụng để hình dung bên trong các mạch máu và cơ quan, đặc biệt thông qua việc tiêm một chất tương phản vào hệ thống động mạch.

A medical imaging technique used to visualize the inside of blood vessels and organs, specifically through the injection of a contrast agent into the arterial system.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một quy trình liên quan đến việc sử dụng một ống thông được đưa vào động mạch để hỗ trợ sản xuất hình ảnh chụp mạch.

A procedure that involves the use of a catheter inserted into an artery to facilitate the production of angiographic images.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một quá trình chẩn đoán cung cấp hình ảnh chi tiết về các mạch máu nhằm đánh giá các bệnh lý mạch máu.

A diagnostic process that provides detailed images of blood vessels for the assessment of vascular diseases.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Intra-arterial catheterization angiography cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Intra-arterial catheterization angiography

Không có idiom phù hợp