Bản dịch của từ Intracerebral hematoma trong tiếng Việt

Intracerebral hematoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intracerebral hematoma (Noun)

ɨntɹˈəsɝəbəl hˌɛmətˈoʊmə
ɨntɹˈəsɝəbəl hˌɛmətˈoʊmə
01

Một khối máu trong mô não do mạch máu vỡ.

A collection of blood within the brain tissue due to rupture of blood vessels.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường được gây ra bởi chấn thương não, huyết áp cao hoặc bất thường mạch máu.

Typically caused by traumatic brain injury, hypertension, or blood vessel abnormalities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Nó có thể dẫn đến tăng áp lực nội sọ và các khiếm khuyết thần kinh.

It can lead to increased intracranial pressure and neurological deficits.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Intracerebral hematoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Intracerebral hematoma

Không có idiom phù hợp