Bản dịch của từ Intracoder reliability trong tiếng Việt

Intracoder reliability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intracoder reliability(Noun)

ˈɪntɹədˌoʊkɚ ɹilˌaɪəbˈɪləti
ˈɪntɹədˌoʊkɚ ɹilˌaɪəbˈɪləti
01

Mức độ nhất quán hoặc đồng thuận trong việc mã hóa dữ liệu bởi cùng một người mã hóa qua nhiều trường hợp.

The degree of consistency or agreement in the coding of data by the same coder across multiple instances.

Ví dụ
02

Một khái niệm thường được sử dụng trong nghiên cứu định tính để đánh giá độ tin cậy của các quá trình mã hóa.

A concept often used in qualitative research to assess the reliability of coding processes.

Ví dụ
03

Một thước đo được sử dụng để đánh giá sự ổn định của một hệ thống mã hóa cụ thể.

A measure used to evaluate the stability of a specific coding system.

Ví dụ