Bản dịch của từ Intracranial pressure trong tiếng Việt
Intracranial pressure
Noun [U/C]

Intracranial pressure(Noun)
ˌɪntɹəkɹˈeɪniəl pɹˈɛʃɚ
ˌɪntɹəkɹˈeɪniəl pɹˈɛʃɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Theo dõi áp lực nội sọ đóng vai trò then chốt trong việc chăm sóc những bệnh nhân bị chấn thương sọ hoặc mắc các bệnh thần kinh nhất định.
Monitoring intracranial pressure is crucial in patients with head trauma or certain neurological conditions.
监测颅内压对于头部受伤或某些神经系统疾病的患者来说至关重要。
Ví dụ
