Bản dịch của từ Intraoperative cisternography trong tiếng Việt
Intraoperative cisternography
Noun [U/C]

Intraoperative cisternography (Noun)
ˌɪntɹəjˈɑpɚətɨv sɨstɚnˈɑfəɡˌɛli
ˌɪntɹəjˈɑpɚətɨv sɨstɚnˈɑfəɡˌɛli
01
Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh được sử dụng để hình dung các không gian chứa dịch não tủy trong quá trình phẫu thuật.
A diagnostic imaging technique used to visualize the cerebrospinal fluid-filled spaces during surgery.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Chủ yếu được sử dụng trong phẫu thuật thần kinh để đánh giá các đường đi của dịch não tủy và các tình trạng.
Used primarily in neurosurgery for assessing cerebrospinal fluid pathways and conditions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Intraoperative cisternography
Không có idiom phù hợp