Anh - Việt

Bản dịch của từ Introducing trong tiếng Việt

introducing

Verb

introducing (Verb)

/ˈɪntrədjˌuːsɪŋ/
/ˈɪntrəˌdusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đưa một thứ vào sử dụng, tạo ra hoặc công bố nó lần đầu tiên

To bring something into use existence or public attention for the first time

Ví dụ
Maya giới thiệu một ứng dụng chăm sóc trẻ miễn phí tại diễn đàn cộng đồng năm 2025.Maya is introducing a free childcare app at the 2025 community forum.
Hội đồng không áp dụng mức vé xe buýt cao hơn trong cuộc tranh luận chính sách.The council is not introducing higher bus fares during the policy debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho một người được biết đến một người khác, thường bằng cách nói tên của họ với nhau

To make someone known to another person usually by telling them each other’s names

Ví dụ
Tại câu lạc bộ xã hội, Maya đang giới thiệu Li Ming với Sarah.At the social club, Maya is introducing Li Ming to Sarah.
Tại hội thảo, Tom không giới thiệu thành viên mới với các tình nguyện viên.At the seminar, Tom is not introducing the new member to volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

mở đầu một bài nói, sách, chủ đề hoặc hoạt động bằng cách trình bày phần đầu hay thông tin cơ bản

To begin a speech book subject or activity by presenting its first part or basic information

Ví dụ
Tại diễn đàn, Maya đang giới thiệu một bài phát biểu về an toàn trên mạng xã hội.At the forum, Maya is introducing a speech about social media safety.
Omar không giới thiệu chủ đề trước khi giải thích kết quả khảo sát xã hội.Omar is not introducing the topic before explaining the social survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh