Bản dịch của từ Inuit trong tiếng Việt
Inuit
Noun [U/C]

Inuit(Noun)
ˈɪnjuːt
ˈɪnjut
Ví dụ
02
Thành viên của một nhóm các dân tộc thiểu số bản địa có nền văn hóa tương tự sinh sống tại các khu vực Bắc Cực của Canada, Greenland và Alaska.
A member of an indigenous group with a shared culture living across the Arctic regions of Canada, Greenland, and Alaska.
这是一个由北极圈内加拿大、格陵兰及阿拉斯加地区具有相似文化的原住民族组成的群体。
Ví dụ
