Anh - Việt

Bản dịch của từ Inuit trong tiếng Việt

inuit

NounAdjective

inuit (Noun)

/ˈɪnut/
/ˈɪnut/
AI

Nghĩa 01

Một người thuộc dân tộc bản địa sống ở vùng Bắc Canada và một số vùng ở Greenland và Alaska. Người Inuit có nền văn hóa, ngôn ngữ và lối sống truyền thống gắn với môi trường Bắc Cực.

A member of an indigenous people of northern Canada and parts of Greenland and Alaska.

Ví dụ
Người Inuit có di sản văn hóa phong phú.The Inuit have a rich cultural heritage.
Không nhiều người quen thuộc với truyền thống của người Inuit.Not many people are familiar with the Inuit traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inuit (Adjective)

/ˈɪnut/
/ˈɪnut/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Liên quan đến người Inuit hoặc ngôn ngữ của họ; thuộc về văn hóa, dân tộc hoặc tiếng của người Inuit (một dân tộc bản địa sống ở vùng Bắc Cực của Canada, Greenland và Alaska).

Relating to the Inuit or their languages.

Ví dụ
Văn hóa Inuit rất hấp dẫn.The Inuit culture is fascinating.
Cô ấy tôn trọng sâu sắc truyền thống Inuit.She has a deep respect for Inuit traditions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh