Anh - Việt

Bản dịch của từ Inundate trong tiếng Việt

inundate

Verb

inundate (Verb)

/ˈɪnn̩dˌeit/
/ˈɪnn̩dˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Gây cho ai cảm giác quá tải vì có quá nhiều việc, người hoặc thứ cần xử lý cùng lúc; làm ngập, tràn ngập (về mặt công việc, yêu cầu, thông tin…).

Gây cho ai cảm giác quá tải vì có quá nhiều việc, người hoặc thứ cần xử lý cùng lúc; làm ngập, tràn ngập (về mặt công việc, yêu cầu, thông tin…).

Overwhelm someone with things or people to be dealt with.

Ví dụ
Trong sự kiện từ thiện, tình nguyện viên bị tràn ngập yêu cầu quyên góp.During the charity event, volunteers were inundated with donation requests.
Người làm công tác xã hội bị tràn ngập các trường hợp gia đình cần sự giúp đỡ.The social worker was inundated with cases of families in need of assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm ngập (bằng nước); tràn ngập (với nước hoặc với lượng lớn thứ gì đó khiến không xử lý kịp)

làm ngập (bằng nước); tràn ngập (với nước hoặc với lượng lớn thứ gì đó khiến không xử lý kịp)

Flood.

Ví dụ
Mưa lớn làm ngập lụt thị trấn, gây ra hỗn loạn.The heavy rain inundated the town, causing chaos.
Dòng sông ngập lụt ruộng đất, phá hủy mùa màng và nhà cửa.The river inundated the fields, destroying crops and homes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inundate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inundate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inundated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inundated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inundates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inundating

inundate (Verb)

/ɪnˈʌndeɪtɪŋ/
/ɪnˈʌndeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm ngập, tràn ngập hoặc làm cho ai đó/điều gì đó bị quá tải bởi một thứ gì đó (ví dụ: nước, thông tin, công việc hoặc cảm xúc).

Làm ngập, tràn ngập hoặc làm cho ai đó/điều gì đó bị quá tải bởi một thứ gì đó (ví dụ: nước, thông tin, công việc hoặc cảm xúc).

To flood or overwhelm with something.

Ví dụ
Nền tảng truyền thông xã hội bị tràn ngập tin giả.The social media platform was inundating with fake news.
Cô ấy cảm thấy áp đảo khi dòng tin của cô ấy bị tràn ngập những bình luận tiêu cực.She felt overwhelmed when her feed was inundating with negative comments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inundate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inundate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inundated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inundated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inundates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inundating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh