Bản dịch của từ Inventory control trong tiếng Việt

Inventory control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inventory control(Noun)

ˌɪnvəntˈɔɹi kəntɹˈoʊl
ˌɪnvəntˈɔɹi kəntɹˈoʊl
01

Quá trình quản lý và giám sát mức độ tồn kho, đơn hàng, bán hàng và giao hàng của một công ty.

The process of managing and overseeing a company's inventory levels, orders, sales, and deliveries.

Ví dụ
02

Các phương pháp và kỹ thuật được sử dụng để đảm bảo rằng tồn kho của một công ty được duy trì ở mức tối ưu.

Methods and techniques used to ensure that a company's inventory is maintained at optimal levels.

Ví dụ
03

Hệ thống theo dõi số lượng, vị trí và trạng thái của hàng hóa trong kho hoặc khu vực lưu trữ.

A system for tracking the quantity, location, and state of items in a warehouse or storage area.

Ví dụ