Bản dịch của từ Inventory control trong tiếng Việt
Inventory control
Noun [U/C]

Inventory control(Noun)
ˌɪnvəntˈɔɹi kəntɹˈoʊl
ˌɪnvəntˈɔɹi kəntɹˈoʊl
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình quản lý và giám sát mức độ tồn kho, đơn hàng, bán hàng và giao hàng của một công ty.
The process of managing and overseeing a company's inventory levels, orders, sales, and deliveries.
Ví dụ
