Anh - Việt
invertebrate
Noun
invertebrate (Noun)
/ɪnvˈɜːtɪbrˌeɪt/
/ˌɪnˈvɝtəˌbreɪt/
AI
Ví dụ
Nhiều người không nhận ra rằng động vật không xương sống rất quan trọng cho hệ sinh thái của chúng ta.Many people don't realize invertebrates are essential to our ecosystem.
Sứa là một ví dụ về động vật không xương sống sống trong đại dương.Jellyfish are an example of an invertebrate found in oceans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều trẻ em học về động vật không xương sống trong các lớp khoa học ở trường.Many children learn about invertebrates in their school science classes.
Cá và động vật không xương sống không giống nhau; cá có xương sống.Fish and invertebrates are not the same; fish have a backbone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa