Anh - Việt

Bản dịch của từ Invested trong tiếng Việt

invested

Verb

invested (Verb)

/ɪnvˈɛstɪd/
/ɪnvˈɛstɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “invest” (đầu tư, bỏ vốn, dành thời gian/nguồn lực cho một việc nào đó). Dùng để nói về hành động đã đầu tư trong quá khứ.

simple past and past participle of invest.

Ví dụ
Nhiều người đã đầu tư vào cổ phiếu mạng xã hội trong cơn sốt 2020.Many people invested in social media stocks during the 2020 boom.
Cô ấy không đầu tư vào các dự án cộng đồng năm ngoái.She did not invest in community projects last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của invested (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

invested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

invested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

invests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

investing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh