Bản dịch của từ Invest trong tiếng Việt

Invest

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invest(Verb)

ɪnˈvest
ɪnˈvest
01

Bỏ tiền, thời gian hoặc công sức vào một việc gì đó với hy vọng nhận được lợi ích hoặc lợi nhuận sau này.

Invest in.

Ví dụ
02

Trao cho ai hoặc cái gì một phẩm chất, quyền hạn hoặc đặc điểm nhất định; ban cho, gán cho (một tính chất, quyền lực hoặc trách nhiệm).

Provide or endow someone or something with (a particular quality or attribute)

Ví dụ
03

Bỏ tiền (hoặc vốn) vào các kênh tài chính, cổ phiếu, bất động sản hoặc một hoạt động kinh doanh với hy vọng thu được lợi nhuận trong tương lai.

Put (money) into financial schemes, shares, property, or a commercial venture with the expectation of achieving a profit.

Ví dụ
04

Phong tỏa, bao vây một nơi (dùng quân đội hoặc lực lượng) nhằm vây hãm hoặc chặn đường lui/ra vào.

Surround (a place) in order to besiege or blockade it.

Ví dụ
05

Mặc cho ai/cái gì một bộ quần áo; trang bị, khoác lên (một loại y phục) — tức là che phủ hoặc bao bọc bằng trang phục.

Clothe or cover with a garment.

Ví dụ

Dạng động từ của Invest (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Invest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Invested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Invested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Invests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Investing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ