Anh - Việt
inviable
Adjective
inviable (Adjective)
/ˈɪnvɪəbəl/
/ɪnˈvaɪ.ə.bəl/
AI
Nghĩa 01
Không có khả năng sống, sinh tồn hoặc phát triển; không thể sống được.
Not capable of living, surviving, or developing; incapable of life or growth.
Ví dụ
Nghĩa 02
Không khả thi hoặc không thực hiện được; không có khả năng thành công hoặc tồn tại (ví dụ: kế hoạch, dự án, doanh nghiệp).
Not feasible or workable; not capable of succeeding or being implemented (e.g., a plan, project, or business).
Ví dụ
Kế hoạch chấm dứt vô gia cư vào năm 2025 là không khả thi nếu không có thêm kinh phí.The plan to end homelessness in 2025 is inviable without more funds.
Việc giảm ô nhiễm là không thể thực hiện được nếu không có sự ủng hộ của cộng đồng.It is inviable to reduce pollution without public support.