Anh - Việt

Bản dịch của từ Involve trong tiếng Việt

involve

Verb

involve (Verb)

/ɪnˈvɒlv/
/ɪnˈvɑːlv/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc liên quan đến ai hoặc cái gì; tham gia hoặc có phần trong một hoạt động, sự kiện, tình huống.

Related to, involved in.

Ví dụ
Cô tham gia vào nhiều dự án phục vụ cộng đồng khác nhau.She involves herself in various community service projects.
Sự kiện từ thiện có sự tham gia của các tình nguyện viên từ khắp thành phố.The charity event involves volunteers from all over the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bao gồm hoặc làm cho cái gì đó trở thành một phần cần thiết hoặc hệ quả; liên quan đến, dính líu tới một việc hoặc người nào đó như một phần không thể tách rời.

Have or include (something) as a necessary or integral part or result.

Ví dụ
Các dự án cộng đồng thu hút người dân địa phương tham gia vào quá trình ra quyết định.Community projects involve local residents in decision-making processes.
Hoạt động tình nguyện có thể liên quan đến việc dành thời gian cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trong trại trẻ mồ côi.Volunteering can involve spending time with disadvantaged children in orphanages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của involve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

involve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

involved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

involved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

involves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

involving

Kết hợp từ của involve (Verb)

PREPOSITIONinvolve + ADVERB
Kết hợp từ của involve
Collocation
Ví dụ

tham gia

involve in

Nhiều sinh viên tham gia vào dịch vụ cộng đồng trong kỳ nghỉ hè.

Many students involve in community service during their summer break.

Video ngữ cảnh