Anh - Việt

Bản dịch của từ Ironing trong tiếng Việt

ironing

Noun Uncountable

ironing (Noun Uncountable)

/ˈaɪr.nɪŋ/
/ˈaɪr.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quần áo hoặc các vật dụng đã được là (ủi) bằng bàn ủi để phẳng, không nhăn.

Clothes or other items that have been pressed with an iron.

Ví dụ
Vạ́t ủi là mọ̣t công việc quan trọng trong mỗi gia đình.Ironing is an essential chore in every household.
Cô ấy không thích việc ủi bởi nó mất quá nhiều thời gian.She dislikes ironing because it takes up too much time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của ironing (Noun Uncountable)

...of ironingVERB + ironing
Kết hợp từ của ironing
Collocation
Ví dụ

đống quần áo cần ủi

pile of ironing

Bạn có một đống quần áo cần ủi đang chờ bạn ở nhà không?

Do you have a pile of ironing waiting for you at home?

bàn là ủi

ironing board

Bạn có cái bàn ủi ở nhà không?

Do you have an ironing board at home?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh