Bản dịch của từ Issue tracker trong tiếng Việt
Issue tracker
Noun [U/C]

Issue tracker (Noun)
ˈɪʃu tɹˈækɚ
ˈɪʃu tɹˈækɚ
01
Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để quản lý và theo dõi các vấn đề hoặc sự cố trong một dự án.
A software application used to manage and track problems or issues in a project.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một công cụ giúp các nhóm xác định, ưu tiên và giải quyết các vấn đề một cách hiệu quả.
A tool that helps teams identify, prioritize, and resolve issues efficiently.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một hệ thống để ghi lại và theo dõi các vấn đề hoặc yêu cầu cải tiến được báo cáo.
A system for recording and monitoring reported problems or requests for improvement.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Issue tracker
Không có idiom phù hợp