itch
itch (Noun)
Nghĩa 01 · Cảm giác khó chịu trên da khiến muốn gãi hoặc chà xát chỗ đó.
Cảm giác khó chịu trên da khiến muốn gãi hoặc chà xát chỗ đó.
An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của itch (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
itch | itches |
Kết hợp từ của itch (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơn ngứa nhẹ slight itch | Cảm giác ngứa nhẹ làm cho cô ấy không thoải mái trong buổi tụ tập xã hội. A slight itch made her uncomfortable during the social gathering. |
nỗi lo âu sau bảy năm hôn nhân seven-year itch | Hôn nhân của họ phải đối mặt với 'seven-year itch', nhưng họ đã vượt qua. Their marriage faced the seven-year itch, but they overcame it. |
nấm da jock itch | Anh ta phát triển chứng nấm da sau khi chơi bóng đá cả ngày. He developed jock itch after playing football all day. |
itch (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của itch (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | itch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | itched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | itched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | itches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | itching |
Kết hợp từ của itch (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
làm cho ai đó ngứa make somebody itch | Chuyện ngồi nói xấu người khác có thể khiến ai đó ngứa ngáy muốn biết nhiều hơn. Gossiping about others can make somebody itch to know more. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "itch" trong tiếng Anh có nghĩa là cảm giác khó chịu trên da, thúc đẩy người ta gãi hoặc chạm vào khu vực bị ảnh hưởng. Trong tiếng Anh Anh (British English), "itch" cũng được sử dụng theo cùng nghĩa, với cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khác, "itch" có thể chỉ sự khao khát hoặc mong muốn mãnh liệt làm một điều gì đó, thường gặp trong các cụm từ như "itch to do something". Sự khác biệt về sử dụng giữa hai dạng tiếng Anh này không đáng kể, chủ yếu nằm ở ngữ cảnh và sắc thái.