Anh - Việt

Bản dịch của từ Itchy trong tiếng Việt

itchy

Adjective

itchy (Adjective)

/ˈɪtʃi/
/ˈɪtʃi/
AI

Nghĩa 01 · Có cảm giác ngứa hoặc gây ra cảm giác ngứa trên da; muốn gãi.

Có cảm giác ngứa hoặc gây ra cảm giác ngứa trên da; muốn gãi.

Having or causing an itch.

Ví dụ
Những vết cắn muỗi khiến da cô ấy cảm thấy ngứa và kích ứng.The mosquito bites left her skin feeling itchy and irritated.
Cô ấy không thể tập trung trong cuộc họp vì cái áo len ngứa.She couldn't focus during the meeting due to her itchy sweater.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh