Bản dịch của từ Iv trong tiếng Việt

Iv

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iv (Noun)

ˌɑɪvˌi
ˌɑɪvˌi
01

Ký hiệu số 4 trong chữ số La Mã.

The number four in Roman numerals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Iv (Adjective)

ˌɑɪvˌi
ˌɑɪvˌi
01

Dùng để chỉ một chuỗi hoặc dãy gồm một số lượng không xác định hoặc có thể thay đổi (không nói rõ số lượng cụ thể).

Denoting a series of an unspecified number or variable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh