Anh - Việt

Bản dịch của từ Jacked trong tiếng Việt

jacked

Adjective

jacked (Adjective)

/dʒækt/
/dʒækt/
AI

Nghĩa 01

Tiếng lóng: bị kích thích mạnh do dùng thuốc (ma túy) hoặc chất kích thích; phê, lên cơn, rất hưng phấn và hoạt động quá mức.

slang High on drugs or stimulants.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên trong thị trấn của chúng tôi đang phấn khích với nước tăng lực.Many teenagers in our town are jacked on energy drinks.
Không phải ai cũng cảm thấy phấn khích sau khi tiêu thụ caffeine.Not everyone feels jacked after consuming caffeine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng chỉ tình trạng hỏng, kém, bị tồi tệ đi hoặc bị làm hỏng (thường dùng trong cụm “jacked up” để nói rằng cái gì đó bị hỏng, rối tung hoặc hoạt động kém).

slang Broken imperfect especially when followed by up See jacked up.

Ví dụ
Ứng dụng mạng xã hội bị hỏng tuần trước trong quá trình cập nhật.The social media app was jacked last week during the update.
Sự kiện không bị hỏng mặc dù có khó khăn kỹ thuật.The event was not jacked despite the technical difficulties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ lóng chỉ một người có thân hình khỏe, cơ bắp rõ rệt; cơ thể rắn chắc, nhiều cơ.

slang Strong andor muscled.

Ví dụ
Mark cơ bắp từ thói quen tập tạ hàng ngày ở phòng tập.Mark is jacked from his daily weightlifting routine at the gym.
Cô ấy không cơ bắp; cô ấy thích yoga hơn là nâng tạ nặng.She is not jacked; she prefers yoga over heavy lifting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh