ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Jacket
Lớp vỏ hoặc lớp bọc bên ngoài dùng để bao quanh hay bảo vệ một vật.
A cover or outer layer that protects or surrounds something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khoai tây được nướng hoặc chế biến còn nguyên vỏ, thường có nhân hoặc đồ phủ lên trên.
A potato cooked in its skin especially one served with a filling or topping
Áo khoác ngắn có tay và phần mở phía trước, được mặc bên ngoài quần áo khác.
A short coat usually with sleeves and a front opening worn over other clothes
Bọc hoặc phủ một vật bằng một lớp bên ngoài để bảo vệ hoặc bao quanh nó.
To cover or surround something with a protective outer layer