Bản dịch của từ Jalsa trong tiếng Việt

Jalsa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jalsa(Noun)

dʒˈɑlsə
dʒˈɑlsə
01

Trong bối cảnh chính trị Pakistan, “jalsa” chỉ một buổi mít-tinh, tụ họp hoặc cuộc biểu tình chính trị nơi người ủng hộ tập trung để nghe diễn thuyết, thể hiện ủng hộ hoặc phản đối.

Pakistani politics a rally.

政治集会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh