Bản dịch của từ James trong tiếng Việt

James

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

James(Noun)

dʒˈeɪmz
ˈdʒeɪmz
01

Một họ oldukça phổ biến và được nhiều nhân vật nổi bật mang theo.

This family name has been carried by many prominent individuals.

这是一个由许多著名人物所共同拥有的姓氏。

Ví dụ
02

Tên nam phổ biến có nguồn gốc từ tên Jacob trong tiếng Do Thái.

A male name derived from the Hebrew name Jacob.

一个源自希伯来名字雅各的男性名字

Ví dụ
03

Đây đề cập đến hình tượng trong Kinh Thánh, dạng tiếng Anh của Jacob.

The English form of the character in the Bible is Jacob.

您提到圣经中人物雅各的英语表达形式。

Ví dụ