Bản dịch của từ Jellyfish trong tiếng Việt

Jellyfish

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jellyfish (Noun)

dʒˈɛlifɪʃ
dʒˈɛlifɪʃ
01

Một loài động vật biển gần như trong suốt, có thân dạng thạch (gel) và tua dài; thường gọi chung là sứa.

An almost transparent aquatic animal any one of the acalephs especially one of the larger species having a jellylike appearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong Sudoku, “jellyfish” là một kỹ thuật loại trừ ứng viên dựa trên sự xuất hiện của một chữ số (hoặc một cặp/bộ ba trong biến thể) chỉ nằm đúng trong bốn hàng và bốn cột duy nhất. Khi cấu trúc này hình thành, ta có thể loại bỏ các ứng viên cùng chữ số ở những ô giao của các hàng và cột khác trong lưới, giúp thu hẹp khả năng và tiến tới lời giải.

A sudoku technique involving possible cell locations for a digit or pair or triple in uniquely four rows and four columns only This allows for the elimination of candidates around the grid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh