Bản dịch của từ Jericho trong tiếng Việt

Jericho

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jericho(Noun)

dʒˈɛrɪtʃˌəʊ
ˈdʒɛrɪtʃoʊ
01

Nơi mà cuộc Thập Tự Chinh thứ Nhất chiếm được vào năm 1099

A place for the First Crusade to capture in 1099

Ví dụ
02

Một thành phố cổ nằm gần sông Jordan ở vùng lãnh thổ Palestine, được cho là một trong những thành phố có người sinh sống liên tục lâu đời nhất trên thế giới.

An ancient city located near the Jordan River in the Palestinian territories believed to be one of the oldest continuously inhabited cities in the world

Ví dụ
03

Một thành phố trong Kinh Thánh được nhắc đến trong Cựu ước, nổi tiếng với những bức tường đã đổ nát sau khi bị người Israel bao vây.

A biblical city mentioned in the Old Testament known for its walls that fell after being surrounded by the Israelites

Ví dụ

Họ từ