Bản dịch của từ Jericho trong tiếng Việt

Jericho

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jericho (Noun)

dʒˈɛrɪtʃˌəʊ
ˈdʒɛrɪtʃoʊ
01

Thành phố cổ ở Bờ Tây, gần sông Jordan, nổi tiếng trong Kinh Thánh vì tường thành bị sụp đổ sau khi người Israel đi vòng quanh thành.

An ancient city in the West Bank near the Jordan River known in the Bible for the fall of its walls after the Israelites marched around it

Ví dụ