Bản dịch của từ Jinx trong tiếng Việt

Jinx

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jinx(Noun)

dʒɪŋks
dʒˈɪŋks
01

Người hoặc vật được cho là mang lại xui xẻo; thứ khiến các sự việc hay kế hoạch gặp rắc rối hoặc thất bại vì 'vận xui' của nó.

A person or thing that brings bad luck.

带来厄运的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jinx(Verb)

dʒɪŋks
dʒˈɪŋks
01

Gây rủi ro, mang lại vận xui cho ai đó hoặc dồn xui vào một việc; ám chỉ việc 'bị jinx'—làm cho điều gì đó xảy ra xấu, như thể bị đặt điều xấu hoặc lời nguyền.

Bring bad luck to; cast an evil spell on.

给人带来厄运

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ