Bản dịch của từ Job-sharing trong tiếng Việt

Job-sharing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Job-sharing(Noun)

dʒˈɒbʃeərɪŋ
ˈdʒɑbˈʃɛrɪŋ
01

Việc chia một vị trí công việc toàn thời gian thành hai hoặc nhiều vị trí bán thời gian.

The practice of splitting one fulltime position into two or more parttime positions

Ví dụ
02

Một hình thức làm việc trong đó hai người trở lên chia sẻ trách nhiệm của một công việc duy nhất.

A work arrangement in which two or more people share the responsibilities of a single job

Ví dụ
03

Một hình thức sắp xếp cho phép nhân viên làm việc vào những giờ hoặc ngày khác nhau thay vì một nhân viên làm việc toàn thời gian.

An arrangement that allows employees to work at different hours or days instead of one employee working fulltime

Ví dụ