Anh - Việt

Bản dịch của từ Jollity trong tiếng Việt

jollity

Noun

jollity (Noun)

/dʒˈɑlɪti/
/dʒˈɑlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tâm trạng hoặc không khí vui tươi, sôi nổi; hoạt động hoặc buổi vui chơi, ăn mừng đầy niềm vui.

Tâm trạng hoặc không khí vui tươi, sôi nổi; hoạt động hoặc buổi vui chơi, ăn mừng đầy niềm vui.

Lively and cheerful activity or celebration.

Ví dụ
Lễ hội đã mang lại niềm vui cho toàn bộ khu phố mùa hè qua.The festival brought jollity to the entire neighborhood last summer.
Không có nhiều niềm vui trong buổi dã ngoại mưa cuối tuần qua.There wasn't much jollity during the rainy picnic last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh