Bản dịch của từ Joystick trong tiếng Việt

Joystick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joystick(Noun)

dʒˈɔɪstɪk
dʒˈɔɪstɪk
01

Cần điều khiển của máy bay dùng để lái, thường là cần gắn ở buồng lái để điều chỉnh hướng và độ nghiêng của máy bay.

The control column of an aircraft.

飞机控制杆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Joystick (Noun)

SingularPlural

Joystick

Joysticks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ