Anh - Việt

Bản dịch của từ Jumbles trong tiếng Việt

jumbles

VerbNoun Countable

jumbles (Verb)

/dʒˈʌmbəlz/
/dʒˈʌmbəlz/
AI

Nghĩa 01

trộn lộn xộn; làm cho bị bừa bộn, lộn tung lên khiến mọi thứ trở nên rối và không gọn gàng

mix up in a confused or untidy way.

Ví dụ
Bọn trẻ làm lộn xộn đồ chơi sau khi chơi ở công viên.The children jumbles their toys after playing in the park.
Cô ấy không làm lộn xộn ghi chú cho kỳ thi xã hội.She does not jumbles her notes for the social studies exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jumbles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jumbling

jumbles (Noun Countable)

/dʒˈʌmbəlz/
/dʒˈʌmbəlz/
AI

Nghĩa 01

Một đống lộn xộn hoặc hỗn độn gồm nhiều thứ xếp đặt không ngăn nắp, khó phân biệt hoặc sắp xếp lại.

a confused or disordered mass.

Ví dụ
Những sự lộn xộn về ý kiến đã làm nhiều người bối rối trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.The jumbles of opinions confused many during the community meeting last week.
Những mớ suy nghĩ lộn xộn trong đầu cô ấy khiến bài phát biểu không rõ ràng.The jumbles of thoughts in her mind made her speech unclear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh