ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Jump
Di chuyển hoặc chuyển đổi đột ngột, nhanh chóng từ nơi, mức độ hoặc tình trạng này sang nơi, mức độ hoặc tình trạng khác
To move suddenly or quickly from one place level or situation to another
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cử động đột ngột vì ngạc nhiên, sợ hãi hoặc phấn khích
To move quickly or suddenly because of surprise fear or excitement
Rời khỏi hoặc thoát khỏi một phương tiện, nơi chốn hay tình huống một cách nhanh chóng
To leave or escape from a vehicle place or situation quickly
Đẩy cơ thể rời khỏi mặt đất hoặc bề mặt để bay lên không trung
To push yourself off the ground or another surface so that your body moves into the air
Hành động đẩy cơ thể rời khỏi mặt đất hoặc bề mặt để bay lên
An act of pushing yourself off the ground or another surface into the air
Cảm giác bất ngờ, sợ hãi hoặc phấn khích khiến ai đó cử động đột ngột
A sudden feeling of surprise fear or excitement that makes someone move quickly
Sự tăng lên, thay đổi hoặc chuyển dịch đột ngột và đáng kể sang một mức khác
A sudden or large increase change or movement to a different level