Bản dịch của từ Jump for joy trong tiếng Việt

Jump for joy

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jump for joy (Idiom)

01

Rất hạnh phúc hoặc thể hiện niềm hạnh phúc lớn lao.

To be very happy or show great happiness.

Ví dụ

She jumped for joy when she received a high score on the IELTS.

Cô ấy nhảy múa vui mừng khi nhận được điểm cao trong kỳ thi IELTS.

He didn't jump for joy after failing the IELTS writing section.

Anh ấy không nhảy múa vui mừng sau khi trượt môn viết trong bài thi IELTS.

Did they jump for joy when they found out their IELTS speaking results?

Họ có nhảy múa vui mừng khi biết kết quả thi nói IELTS không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Jump for joy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Jump for joy

Không có idiom phù hợp