Bản dịch của từ Junior secondary school trong tiếng Việt
Junior secondary school
Noun [U/C]

Junior secondary school(Noun)
dʒˈuːnjɐ sˈɛkəndəri skˈuːl
ˈdʒunjɝ ˈsɛkənˌdɛri ˈskuɫ
01
Một tổ chức giáo dục đóng vai trò như cầu nối giữa học viện tiểu học và trung học phổ thông.
An educational institution acts as a bridge between elementary and secondary schools.
一个教育机构就像是小学和中学之间的桥梁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
