Bản dịch của từ Junior secondary school trong tiếng Việt

Junior secondary school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior secondary school(Noun)

dʒˈuːnjɐ sˈɛkəndəri skˈuːl
ˈdʒunjɝ ˈsɛkənˌdɛri ˈskuɫ
01

Một tổ chức giáo dục đóng vai trò như cầu nối giữa học viện tiểu học và trung học phổ thông.

An educational institution acts as a bridge between elementary and secondary schools.

一个教育机构就像是小学和中学之间的桥梁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại trường học tập trung vào cả phát triển học thuật lẫn kỹ năng xã hội cho tuổi teen sớm.

This is a type of school that focuses on developing both academics and social skills during the early teenage years.

一种在青春期早期既强调学业又关注社交发展的学校类型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một ngôi trường dành cho học sinh khoảng từ 12 đến 15 tuổi, thường gồm các lớp 7 đến 9 trong hệ thống giáo dục.

This is a school for children roughly aged 12 to 15, usually covering grades 7 to 9 in the education system.

这是一所针对大约12到15岁儿童的学校,通常包括初中阶段的7至9年级课程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa