Anh - Việt

Bản dịch của từ Justifications trong tiếng Việt

justifications

Noun

justifications (Noun)

/dʒʌstɪfɪkˈeɪʃnz/
/dʒʌstɪfɪkˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

Hành động thể hiện điều gì đó là đúng hoặc hợp lý.

The action of showing something to be right or reasonable.

Ví dụ
Các lý do cho chính sách mới được thị trưởng giải thích rõ ràng.The justifications for the new policy were clearly explained by the mayor.
Ủy ban không đưa ra lý do cho quyết định của họ về các vấn đề xã hội.The committee did not provide justifications for their decision on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lý do hoặc lời giải thích cho điều gì đó.

A reason or explanation for something.

Ví dụ
Các lý do cho chính sách mới được giải thích rõ ràng tại cuộc họp.The justifications for the new policy were clearly explained at the meeting.
Các lý do cho quyết định không thuyết phục được cộng đồng.The justifications for the decision were not convincing to the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động biện minh cho một yêu cầu hoặc hành động.

The act of justifying a claim or action.

Ví dụ
Các lý do cho luật mới được Thượng nghị sĩ Smith giải thích.The justifications for the new law were explained by Senator Smith.
Không có lý do nào để bỏ qua bất bình đẳng xã hội trong xã hội chúng ta.There are no justifications for ignoring social inequality in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của justifications (Noun)

SingularPlural

justification

justifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh