Anh - Việt

Bản dịch của từ Justified trong tiếng Việt

justified

Adjective

justified (Adjective)

/dʒˈʌstəfaɪd/
/dʒˈʌstəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Trong in ấn và trình bày văn bản, “justified” nghĩa là văn bản được canh đều hai bên trái và phải của mỗi dòng trong đoạn, sao cho mép trái và mép phải thẳng hàng.

typography Of text arranged on a page or a computer screen such that the left and right ends of all lines within paragraphs are aligned.

Ví dụ
Báo cáo được căn chỉnh để cải thiện vẻ chuyên nghiệp và dễ đọc.The report was justified to improve its professional appearance and readability.
Văn bản trong bài thuyết trình không được căn chỉnh, khiến nó trông thiếu chuyên nghiệp.The text in the presentation was not justified, making it look unprofessional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được chứng minh là có lý do hoặc có lý lẽ đúng đắn; hành động hay tình huống có lý do biện hộ hợp lý.

Having a justification.

Ví dụ
Cuộc biểu tình là hợp lý do sự đối xử không công bằng với công nhân.The protest was justified due to the unfair treatment of workers.
Hành động của cô ấy không được coi là hợp lý trong mắt cộng đồng.Her actions were not justified in the eyes of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của justified (Adjective)

VERBS + justifiedADVERB + justifiedPREPOSITION
Kết hợp từ của justified
Collocation
Ví dụ

có vẻ hợp lý

seem justified

Nhiều người tin rằng các chương trình phúc lợi xã hội là hợp lý cho người nghèo.

Many believe that social welfare programs seem justified for the poor.

cảm thấy chính đáng

feel justified

Nhiều người cảm thấy có lý do để phản đối bất bình đẳng xã hội hôm nay.

Many people feel justified in protesting against social inequality today.

chứng minh sự hợp lý

prove justified

Nghiên cứu đã chứng minh những lo ngại hợp lý về tác động của mạng xã hội đến giới trẻ.

The study proved justified concerns about social media's impact on youth.

được biện minh

be justified

Các chương trình xã hội được biện minh bởi tác động tích cực đến cộng đồng.

Social programs are justified by their positive impact on community well-being.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh