Bản dịch của từ Kameti trong tiếng Việt

Kameti

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kameti (Noun)

kəmˈɛti
kəmˈɛti
01

Kameti là một hình thức tiết kiệm và cho vay xoay vòng không chính thức, phổ biến ở Pakistan (tương tự như ROSCA). Một nhóm người thống nhất góp tiền định kỳ (thường hàng tháng) vào một quỹ chung; mỗi kỳ, toàn bộ số tiền đó được trao cho một thành viên theo lượt. Hình thức này giúp mỗi người đều có cơ hội nhận một khoản tiền lớn để chi tiêu hoặc đầu tư trước khi tích góp xong.

A ROSCA in Pakistan an informal rotating poolin monthly money saving scheme.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh