Bản dịch của từ Keep-off trong tiếng Việt

Keep-off

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep-off(Verb)

kˈipɔf
kˈipɔf
01

Ngăn ai đó hoặc điều gì đó đến gần hoặc vào một chỗ; giữ cho không được tiếp cận hoặc vào trong.

To prevent someone or something from approaching or entering a place.

阻止某人或某物接近或进入某个地方。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Keep-off(Noun)

kˈipɔf
kˈipɔf
01

Một sự kiềm chế cẩn thận hoặc kiêng cữ

A careful restraint or abstinence

一种谨慎的克制或禁戒。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh