Bản dịch của từ Keeper trong tiếng Việt

Keeper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keeper(Noun)

kˈiːpɐ
ˈkipɝ
01

Một người quản lý hoặc chăm sóc một cái gì đó

A person who manages or takes care of something.

有人在管理或照料某件事。

Ví dụ
02

Ngườilàm nhiệm vụ bảo vệ hoặc giữ gìn một vật thể hoặc đặc tính nhất định

A person who preserves or protects a specific item or quality.

维护或守护某项特定事物或品质的人

Ví dụ
03

Người ngăn chặn người khác vào một nơi

Someone is preventing others from entering a certain place.

有人阻止别人进入某个地方。

Ví dụ