Bản dịch của từ Kerfuffle trong tiếng Việt

Kerfuffle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kerfuffle (Noun)

kɚfˈʌfl
kɚfˈʌfl
01

Một sự ồn ào, xôn xao hoặc rối ren xảy ra do bất đồng ý kiến hoặc mâu thuẫn; tức là một vụ om xòm, tranh cãi khiến mọi người chú ý.

A commotion or fuss especially one caused by conflicting views.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh