Bản dịch của từ Key art trong tiếng Việt

Key art

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key art(Noun)

kˈiː ˈɑːt
ˈki ˈɑrt
01

Một tác phẩm nghệ thuật tiêu biểu thể hiện chủ đề chính hoặc đối tượng của một dự án thường được sử dụng trong các tài liệu tiếp thị.

A representative artwork that depicts the main theme or subject of a project often used in marketing materials

Ví dụ
02

Các tác phẩm nghệ thuật được sáng tạo nhằm nắm bắt bản chất hoặc tâm trạng của một thiết kế hay sản phẩm tổng thể.

Artworks that are created to capture the essence or mood of an overall design or production

Ví dụ
03

Các hình minh họa được sử dụng để hình dung khái niệm cốt lõi của một bộ phim, trò chơi điện tử hoặc sản phẩm truyền thông khác.

Illustrations used to visualize the core concept of a film video game or other media production

Ví dụ