Bản dịch của từ Key map trong tiếng Việt

Key map

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key map(Noun)

kˈiː mˈæp
ˈki ˈmæp
01

Một sơ đồ hoặc biểu đồ trình bày các phím tắt hoặc chức năng trong một chương trình máy tính

A diagram or chart outlining the keys or functions in a software program.

这是一份勾勒出电脑程序中各个按键或功能的示意图或流程图。

Ví dụ
02

Bản đồ biểu tượng thể hiện các phím hoặc điều khiển trên thiết bị

A map uses symbols to indicate the keys or controls on a device.

这是一张使用符号来标示设备上的按键或控制按钮的地图。

Ví dụ
03

Hình ảnh thể hiện kết hợp giữa chìa khóa và bản đồ trong bối cảnh địa lý

An image that combines a key and a map within a geographic context.

这是一幅结合了钥匙与地图的地理场景图片。

Ví dụ