Bản dịch của từ Key map trong tiếng Việt
Key map
Noun [U/C]

Key map(Noun)
kˈiː mˈæp
ˈki ˈmæp
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình ảnh kết hợp giữa chìa khóa và bản đồ trong bối cảnh địa lý.
A visual representation combining a key and a map in geographical contexts
Ví dụ
