Bản dịch của từ Key map trong tiếng Việt
Key map
Noun [U/C]

Key map(Noun)
kˈiː mˈæp
ˈki ˈmæp
Ví dụ
02
Bản đồ biểu tượng thể hiện các phím hoặc điều khiển trên thiết bị
A map uses symbols to indicate the keys or controls on a device.
这是一张使用符号来标示设备上的按键或控制按钮的地图。
Ví dụ
03
Hình ảnh thể hiện kết hợp giữa chìa khóa và bản đồ trong bối cảnh địa lý
An image that combines a key and a map within a geographic context.
这是一幅结合了钥匙与地图的地理场景图片。
Ví dụ
