Bản dịch của từ Key member trong tiếng Việt

Key member

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key member(Phrase)

kˈiː mˈɛmbɐ
ˈki ˈmɛmbɝ
01

Một thành viên quan trọng hoặc có ảnh hưởng trong một bối cảnh cụ thể

A significant or influential member in a particular context

Ví dụ
02

Một thành viên trong đội ngũ hoặc tổ chức có vai trò quan trọng.

A member of a team or organization who plays a crucial role

Ví dụ
03

Một người không thể thiếu trong một nhóm hoặc tổ chức

A person who is essential to a group or organization

Ví dụ