Bản dịch của từ Key source trong tiếng Việt

Key source

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key source(Noun)

kˈi sˈɔɹs
kˈi sˈɔɹs
01

Một nguồn thông tin hoặc tài nguyên quan trọng hoặc thiết yếu.

A primary or essential source of information or resources.

Ví dụ
02

Một nhà cung cấp hoặc nguyên nhân quan trọng của một yếu tố hoặc đầu vào cụ thể.

A significant supplier or originator of a particular element or input.

Ví dụ
03

Một điểm tham khảo quan trọng trong một lĩnh vực hoặc môn học cụ thể.

A crucial reference point in a particular domain or field of study.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh