Bản dịch của từ Key value trong tiếng Việt

Key value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key value(Noun)

kˈiː vˈæljuː
ˈki ˈvæɫju
01

Một thành phần cơ bản hoặc nền tảng truyền đạt ý nghĩa trong lập trình hoặc cơ sở dữ liệu

A fundamental or essential element that conveys meaning in programming or databases.

在编程或数据库中传达意义的基础或核心元素

Ví dụ
02

Thuật ngữ chỉ một tập hợp các giá trị có thể dùng để xác định một bộ dữ liệu cụ thể.

A term that refers to a set of possible values used to identify a specific data set.

这是指一种可以用来识别特定数据集的价值集合.

Ví dụ
03

Một khái niệm được sử dụng trong nhiều hoàn cảnh, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ thông tin, như một cặp dữ liệu gồm giá trị chính và giá trị liên quan.

A concept used in various contexts, especially in computing, to refer to a pair of data consisting of a main value and an associated value.

这是一个在多个领域尤其是计算机方面使用的概念,指由主要数值和相关数值组成的一对数据。

Ví dụ