Anh - Việt

Bản dịch của từ Keypad trong tiếng Việt

keypad

Noun

keypad (Noun)

/kˈipæd/
/kˈipæd/
AI

Nghĩa 01 · Một bàn phím nhỏ hoặc tập hợp các nút bấm dùng để điều khiển thiết bị điện tử di động, điện thoại hoặc các thiết bị khác.

Một bàn phím nhỏ hoặc tập hợp các nút bấm dùng để điều khiển thiết bị điện tử di động, điện thoại hoặc các thiết bị khác.

A miniature keyboard or set of buttons for operating a portable electronic device telephone or other equipment.

Ví dụ
Cô ấy nhanh chóng gõ mã vào bàn phím để mở khóa điện thoại của mình.She quickly typed the code on the keypad to unlock her phone.
Bàn phím trên máy ATM rất dễ sử dụng cho các giao dịch.The keypad on the ATM machine was easy to use for transactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh