Bản dịch của từ Keystone trong tiếng Việt

Keystone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keystone(Noun)

kˈistoʊn
kˈistoʊn
01

Một hãng phim Mỹ thành lập năm 1912, nổi tiếng với các phim hài câm kiểu slapstick, nhiều phim có các nhân vật cảnh sát vụng về gọi là Keystone Kops.

A US film company formed in 1912 remembered for its silent slapstick comedy films many featuring the bumbling Keystone Kops police characters.

美国默片喜剧电影公司,以搞笑的警察角色著称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đá chốt ở đỉnh vòng vòm, là viên đá đặt ở vị trí cao nhất để khóa chặt các viên khác, giúp cả vòm đứng vững.

A central stone at the summit of an arch locking the whole together.

拱顶石,拱门顶端的关键石头。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Keystone (Noun)

SingularPlural

Keystone

Keystones

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ