Bản dịch của từ Khan trong tiếng Việt

Khan

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khan (Noun)

xˈæn
ˈxæn
01

Danh hiệu dùng cho một người cai trị hoặc thủ lĩnh trong một số xã hội ở Trung Á, Thổ Nhĩ Kỳ và Mông Cổ.

A title used for a ruler or leader in some Central Asian Turkish and Mongol societies

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa