Anh - Việt

Bản dịch của từ Khan trong tiếng Việt

khan

Noun

khan (Noun)

/xˈæn/
/ˈxæn/
AI

Nghĩa 01

Danh hiệu dùng cho một người cai trị hoặc thủ lĩnh trong một số xã hội ở Trung Á, Thổ Nhĩ Kỳ và Mông Cổ.

A title used for a ruler or leader in some Central Asian Turkish and Mongol societies

Ví dụ
Năm 2023, bài luận lịch sử xã hội của chúng tôi mô tả Thành Cát Tư Hãn là một khả hãn.In 2023, our social history essay described Genghis Khan as a khan.
Báo cáo nghiên cứu xã hội của Maya không gọi Timur là một khả hãn khi thiếu bằng chứng.Maya's social studies report did not call Timur a khan without evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh