Anh - Việt
khan
Noun
khan (Noun)
/xˈæn/
/ˈxæn/
AI
Ví dụ
Năm 2023, bài luận lịch sử xã hội của chúng tôi mô tả Thành Cát Tư Hãn là một khả hãn.In 2023, our social history essay described Genghis Khan as a khan.
Báo cáo nghiên cứu xã hội của Maya không gọi Timur là một khả hãn khi thiếu bằng chứng.Maya's social studies report did not call Timur a khan without evidence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa