Anh - Việt
kick pleat
Noun
kick pleat (Noun)
/kɪk plit/
/kɪk plit/
AI
Ví dụ
Nếp gấp ở phía sau chiếc váy của cô ấy giúp di chuyển dễ dàng tại các bữa tiệc.The kick pleat in her dress allowed for easy movement at parties.
Nhà thiết kế không bao gồm nếp gấp trong bộ sưu tập mới nhất của mình.The designer did not include a kick pleat in his latest collection.
Nghĩa 02
Một đặc điểm thiết kế có trong trang phục cung cấp thêm không gian bằng cách bao gồm các nếp gấp.
A design feature found in clothing that provides additional room by incorporating pleats.
Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy có một đường xếp li để thêm sự thoải mái.Her dress had a kick pleat for extra movement and comfort.
Đường xếp li trong bộ vest của anh ấy trông không hề phong cách.The kick pleat in his suit did not look stylish at all.
Ví dụ
Nhiều phụ nữ thích váy có xẻ để tham gia sự kiện xã hội.Many women prefer dresses with a kick pleat for social events.
Xẻ không hạn chế chuyển động trong các điệu nhảy xã hội.Kick pleats do not limit movement during social dances.