Bản dịch của từ Kidding trong tiếng Việt

Kidding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kidding (Verb)

kˈɪdɪŋ
kˈɪdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “kid” (đùa giỡn). Dùng để chỉ hành động đang đùa, trêu chọc ai đó chứ không nghiêm túc.

Present participle and gerund of kid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ